Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.106 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.760 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700– 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 20/07.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.695– 22.775 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 20/07.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 20/07.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.680 đồng/USD, bán ra là 22.770 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 20/07.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 20/07.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 21/07/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.770 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.790 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
DailyForex: Chuỗi tăng 3 ngày trước của vàng gặp gián đoạn…
03:38 PM 20/07
Murenbeeld: Các nhà đầu cơ vàng hãy chú ý đến ECB
02:16 PM 20/07
Phiên 20/07: Vàng SJC thoái lui nhẹ
12:12 PM 20/07
NAB: Trước năm 2018, đừng mong chờ giá vàng đạt $1300
11:32 AM 20/07
Sáng 20/07: Tỷ giá USD/VND lặng sóng
10:09 AM 20/07
Vàng giảm giá khi đồng dollar rời khỏi mức đáy nhiều tháng
05:03 PM 19/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,2590 | 19,0340 |
CAD |
18,4950 | 19,2810 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7270 | 31,2950 |
CHF |
31,7860 | 33,1350 |
GBP |
34,7060 | 36,1790 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |