Tuy nhiên, DOJI cho rằng, những số liệu kinh tế khả quan cùng với đồn đoán về việc thắt chặt chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương sẽ gây bất lợi khiến cho giá vàng trên toàn cầu không thể bứt phá lên được.
Công ty PNJ cho biết, tổng lượng giao dịch vàng miếng trong ngày hôm qua đạt gần 300 lượng và đa số vẫn chỉ là các giao dịch nhỏ lẻ tại khu vực TP HCM.
Các chuyên gia và nhà đầu tư nhận định, giá vàng hôm nay 14.7 có thể tiếp tăng nhẹ và vẫn thu hút nhà đầu tư khi vùng giá đã ở mức hấp dẫn.
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,330,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,190,000 | 36,270,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,200,000 | 36,270,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,140,000 | 36,320,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,200,000 | 36,260,000 |
| TPBANK GOLD | 36,200,000 | 36,280,000 |
| EXIMBANK | 36,210,000 | 36,280,000 |
| SHB | 36,200,000 | 36,300,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/07.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Vàng hồi phục chậm nhưng vẫn hướng tới phiên tăng giá thứ 4
04:33 PM 13/07
Đây có thể là mối đe dọa lớn nhất đối với vàng- Heraeus
04:12 PM 13/07
Giao dịch vẫn trầm lắng dù giá vàng trong nước tăng
11:44 AM 13/07
Sáng 13/7: Giá USD tại các NHTM không nhiều biến động
11:03 AM 13/07
Vàng- vẫn có điểm giá “ngọt ngào” để mua vào!
04:22 PM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |