Cập nhật thời điểm 13h30 ngày 20/1, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 164,1 – 166,1 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 1,1 triệu đồng mỗi lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 164,1 – 166,1 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 1,1 triệu đồng mỗi lượng so với giá chốt phiên 19/1.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 164,1 – 166,1 triệu đồng/lượng – giá mua tăng 2,2 triệu và giá bán tăng 2,2 triệu so với chốt phiên ngày 19/1.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 163,5 – 166,1 triệu đồng/lượng; giá mua tăng 1,5 triệu và giá bán tăng 1,1 triệu so với cuối phiên hôm qua.
Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên 20/1:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 26.550, giá vàng thế giới quy đổi là 152,7 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 13,4 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Giá vàng trong nước buổi sáng giữ nguyên so với cuối ngày hôm qua. Tuy nhiên, ngay khi giá vàng thế giới phá kỉ lục cũ và vượt mốc $4700 – các thương hiệu lớn đã ngay lập tức nâng giá thêm hơn 1 triệu – chạm đỉnh mới mọi thời đại.

Dòng tiền đổ xô vào vàng tuần trước, với cá mập SPDR Gold Trust mua hơn 20 tấn. Nhà đầu tư dường như chỉ lựa chọn vàng – bạc làm nơi trú ẩn khi mà Tổng thống Mỹ Donald Trump vừa “làm nóng” trở lại cuộc chiến thương mại với châu Âu khi đe dọa áp thuế 10%, thậm chí có thể tăng lên 25% đối với Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển, Pháp, Đức, Vương quốc Anh, Hà Lan và Phần Lan, nhằm gây sức ép buộc các đồng minh của Mỹ ủng hộ nỗ lực mua lại Greenland.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,1001,100 | 166,1001,100 |
| Vàng nhẫn | 164,1001,100 | 166,1301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |