Vàng nhẫn ngày 19/1: ATH mới ở 164,5 triệu – rất khó để mua số lượng lớn 15:55 19/01/2026

Vàng nhẫn ngày 19/1: ATH mới ở 164,5 triệu – rất khó để mua số lượng lớn

Cập nhật thời điểm 15h30 ngày 19/1/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 159,7 – 162,2 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 2,5 triệu đồng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 161,5 – 164,5 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng thêm 1,7 triệu đồng so với cuối ngày 18/1.

Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 160 – 163 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 2 triệu so với ngày 18/1.

Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 160 – 163 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán tăng 2 triệu so với cuối ngày hôm qua.  

Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.550 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 11,2 – 13,5 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).

Theo ghi nhận của phóng viên giavang, các cửa hàng vàng lớn tại phố Trần Nhân Tông tiếp tục ghi nhận khách xếp hàng dài chờ mua. Nhà đầu tư tranh thủ gom vàng thương hiệu khi giá vàng thương hiệu thời gian gần đây tăng rất nhanh, trong khi vàng nhẫn tư 9999 tại các tiệm vẫn dậm chân tại vùng 15x khiến biên độ lợi nhuận rất thấp.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

tygiausd.org tổng hợp

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,500 250 26,550 250

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 163,0002,200 165,0002,200
Vàng nhẫn 163,0002,200 165,0302,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,0840 25,4540

  AUD

16,2380 16,9280

  CAD

17,7270 18,4810

  JPY

1600 1700

  EUR

26,8480 28,3200

  CHF

28,5820 29,7970

  GBP

31,8310 33,1840

  CNY

3,4670 3,6140