Hôm nay (11/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.985 VND/USD, giảm 3 đồng so với niêm yết hôm 10/6.
Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn hiện là 23.733 VND/USD, tỷ giá trần là 26.231 VND/USD.
Tỷ giá VND/USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 15h20 chiều 11/6
Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.810 – 26.200 VND/USD, không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
BIDV niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.840 – 26.200 VND/USD, giảm 17 đồng mỗi chiều so với cuối ngày thứ Ba.
Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.831 – 26.228 VND/USD, giá mua tăng 18 đồng, giá bán tăng 15 đồng so với cuối ngày 10/6.
Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.850 – 26.210 VND/USD, tăng 170 đồng giá mua nhưng chỉ tăng 20 đồng giá bán so với hôm 10/6.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.810 – 26.230 VND/USD, mua vào giảm 30 đồng nhưng bán ra chỉ giảm 3 đồng so với cuối ngày 10/6.
Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.820 – 26.200 VND/USD, mua vào giảm 20 đồng, bán ra giảm 20 đồng so với ngày thứ Ba.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đứng tại 26.280 – 26.380 VND/USD.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,830 100 | 26,880 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,200-4,000 | 184,200-4,000 |
| Vàng nhẫn | 181,200-4,000 | 184,230-4,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |