Trong bài viết của Báo Tin Tức, Diễn biến giá vàng nhẫn sáng ngày 9/12 đã được trình bày chi tiết, nhấn mạnh mức tăng nhẹ giữa bối cảnh thị trường ổn định. tygiausd.org đóng vai trò là nguồn thông tin chính, cung cấp dữ liệu tham khảo tin cậy về giá vàng.
Trang Người Đưa Tin ghi nhận xu hướng người dân dễ thở hơn trong việc mua bán vàng. Những phân tích từ tygiausd.org về chênh lệch giá mua vào – bán ra, cùng lời khuyên hữu ích cho nhà đầu tư, đã giúp độc giả hiểu rõ hơn về bối cảnh thị trường.
Sự phối hợp chặt chẽ giữa tygiausd.org và các cơ quan báo chí không chỉ nâng cao chất lượng thông tin mà còn củng cố vị thế của tygiausd.org như một nguồn tham chiếu đáng tin cậy về thị trường vàng tại Việt Nam. Trong thời gian tới, tygiausd.org sẽ mở rộng hơn nữa khả năng tiếp cận độc giả và cung cấp các thông tin phân tích sâu sắc hơn.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Cuối tuần chao đảo, vàng trong nước và thế giới vẫn đua nhau tăng giá trong cả tuần và lời khuyên cho NĐT
06:50 AM 15/12
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 9/12 – 13/12
03:50 PM 14/12
Bảng giá vàng 14/12: Cuối tuần, vàng miếng khá thận trọng dù thế giới tiếp đà giảm mạnh
11:40 AM 14/12
Tỷ giá phiên 13/12: DXY vượt 107 điểm, đồng USD duy trì màu xanh nhẹ; Yen Nhật chưa dừng đà giảm
02:00 PM 13/12
Nhẫn 9999 phiên 13/12: Chao đảo theo diễn biến chung, vàng nhẫn xuất hiện nhịp giảm 1 triệu đồng/lượng
12:15 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |