Chiều 6/12: SJC tăng gần nửa triệu đồng sau cú bứt tốc hơn 30 USD của giá vàng thế giới
Cập nhật lúc 11h ngày 7/12, vàng miếng tại SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 6/12.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh hiện cũng neo giá mua – bán của vàng miếng tại 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên liền trước.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý theo diễn biến chung với nhịp đi ngang ở cả hai đầu giá, giao dịch mua – bán ổn định 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng.
Không nằm ngoài xu thế chung, giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng hôm nay cũng đứng yên so với giá chốt phiên trước tại 85,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới chốt phiên cuối tuần ở ngưỡng 2633 USD/ounce, giá sau quy đổi cộng cả thuế phí đạt 82,52 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC tăng hơn 100.000 đồng so với sáng qua, lên 2,68 triệu đồng.
tygiausd.org
Công ty tài chính hàng đầu nước Mỹ Fidelity tiết lộ chiến lược: Khi nào nên quay lại mua vàng?
05:25 PM 17/07
Giá vàng sáng 17/7: Đồng loạt giảm, SJC chỉ còn 146,6 triệu khi thế giới mất ngưỡng $4000
11:35 AM 17/07
Tỷ giá USD/VND ngày 17/7: Các NH neo giá bán dưới 26.450 bất chấp mức ATH mới của TGTT
10:50 AM 17/07
Giá vàng có thể giảm sâu hơn: Bank of America khuyến nghị “bắt đáy từng phần”, mục tiêu dài hạn vẫn lên tới $6000
08:50 AM 17/07
Dự báo giá vàng: Giá dầu tăng làm dấy lên lo ngại lạm phát, vàng thử thách mốc 4.000 USD
04:05 PM 16/07
Chiều 6/12: SJC tăng gần nửa triệu đồng sau cú bứt tốc hơn 30 USD của giá vàng thế giới
06:30 PM 06/12
CPI tháng 11 tăng 0,13%, lạm phát cơ bản tăng 0,24%
11:05 AM 06/12
Top 3 lưu ý để đầu tư Bitcoin khi thị trường biến động
10:25 AM 06/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 -30 | 26,410 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |