Những địa điểm như London, New York, và Thượng Hải… không chỉ dẫn đầu về khối lượng giao dịch mà còn có vai trò quan trọng trong việc định giá và ảnh hưởng đến thị trường vàng toàn cầu.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Nhẫn 9999 phiên 8/10: Đi ngang quanh đỉnh gần 84 triệu đồng
01:25 PM 08/10
Tỷ giá phiên 8/10: USD trong ngân hàng chững lại, TT tự do chạm mốc 25.300, đồng yen nhích tăng
12:20 PM 08/10
Bảng giá vàng 8/10: Thế giới mất mốc 2640 USD, vàng miếng ngược chiều bật tăng lên mốc 85 triệu đồng
09:55 AM 08/10
ECB có thể sẽ cắt giảm lãi suất vào tháng 10
03:30 PM 07/10
Tỷ giá phiên 7/10: Trung tâm tăng 20 đồng, USD trong ngân hàng vượt mốc 25.000, JPY trượt giá
12:30 PM 07/10
Bảng giá vàng 7/10: Vàng miếng kéo dài chuỗi ngày ổn định
10:20 AM 07/10
Tuần 30/9-5/10: Vàng TG có tuần giảm đầu tiên trong 1 tháng qua, trong nước biến động ra sao?
06:50 AM 06/10
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 30/9 – 4/10
03:10 PM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |