Cập nhật lúc 9h30 ngày 18/6, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần 17/6.
Sau động thái tăng giá mua vào và giữ nguyên giá bán trong phiên 17/6, Doji Hà Nội và Doji Hồ Chí Minh hôm nay 18/6 trở lại với diễn biến đi ngang, giao dịch mua – bán không thay đổi so với hôm qua và neo tại 75,30 – 76,98 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không đổi so với phiên thứ Hai.
Giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước (Vietcombank, BIDV, Vietinbank, Agribank) hôm nay cũng không thay đổi và duy trì mức 76,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Cập nhật giá vàng sáng 9/9: SJC giảm ngay 1,2 triệu dù thế giới đã hồi phục lên $4370
09:30 AM 09/09
Phiên 17/6: Mong manh vùng giá 2320 USD, vàng thế giới bị vàng miếng bỏ xa thêm vài trăm nghìn đồng
06:25 PM 17/06
Địa điểm bán vàng bình ổn vắng bóng người xếp hàng
03:30 PM 17/06
Nhẫn 9999 phiên 17/6: Ổn định sát mốc 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới tăng thêm gần nửa triệu
12:50 PM 17/06
Bảng giá vàng sáng 17/6: Vàng miếng ghi nhận sự chuyển động đầu tiên sau hơn 10 ngày “ngủ yên”
09:45 AM 17/06
Bảng giá vàng sáng 17/6: Vàng miếng ghsự chuyển động đầu tiên sau hơn 10 ngày “ngủ yên”
09:40 AM 17/06
Cả tuần đứng im, SJC giảm gần 10 triệu đồng sau nửa tháng; Vàng Nhẫn tăng vọt trong tuần này
06:50 AM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600 | 146,600 |
| Vàng nhẫn | 143,600 | 146,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,2020 | 18,9750 |
CAD |
18,2900 | 19,0670 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,3780 | 30,9280 |
CHF |
31,1530 | 32,4760 |
GBP |
34,2000 | 35,6520 |
CNY |
3,7670 | 3,9270 |