Nhẫn 9999 phiên 11/5: Neo tại đỉnh hơn 20 ngày, đắt hơn vàng thế giới trên 3 triệu đồng 14:20 11/05/2024

Nhẫn 9999 phiên 11/5: Neo tại đỉnh hơn 20 ngày, đắt hơn vàng thế giới trên 3 triệu đồng

Tóm tắt

  • Thị trường vàng nhẫn phiên cuối tuần đi ngang hàng loạt.
  • Giữ mức 77,45 triệu đồng – cao nhất kể từ ngày 20/4, vàng nhẫn đang đắt hơn giá vàng thế giới sau quy đổi 3,2 triệu đồng.
  • Diễn biến giảm mạnh của vàng miếng SJC kéo tụt hơn 1 triệu đồng mức chênh với giá vàng nhẫn.

Nội dung chi tiết

Cập nhật lúc 14h, ngày 11/5, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,85 – 76,55 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,43 – 76,93 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Sáu.

Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,75 – 77,20 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,95 – 77,45 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đứng im so với cuối ngày hôm qua.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,00 – 76,50 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua, 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên 10/5.

Đồng vàng Hanagold 24K hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,85 – 76,60 triệu đồng/lượng.

Vàng miếng SJC hiện có giá bán đứng tại 91,3 triệu đồng/lượng, giảm 1,1 triệu đồng so với giá chốt phiên trước. Mức giá này hiện cao hơn vàng nhẫn SJC 14,75 triệu đồng, giảm 1,2 triệu đồng so với hôm qua.

Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.360,5 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.800 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 74,25 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,2 triệu đồng, tăng 500.000 đồng so với phiên hôm qua.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,400 0 26,420 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341