Cập nhật lúc 9h30, ngày 6/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 84,00 – 86,20 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua, 300.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần qua.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 500.000 đồng, giá bán ngược chiều giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 84,00 – 85,50 triệu đồng/lượng. Với diễn biến này, DOJI đưa chênh lệch mua – bán của vàng miếng lùi về mức 1,5 triệu đồng, từ 2,2 triệu đồng cuối tuần trước và là mức thấp nhất của thị trường vàng miếng kể từ ngày 2/4/2024.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá mua và bán cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán nhích lên 83,75 – 85,85 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 83,70 – 85,90 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
tygiausd.org
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 3/4: Giữ vững mốc 4.300 USD, sẵn sàng bứt phá lên 4.700 USD?
04:55 PM 29/03
Nhận định TTCK phiên 6/5: Tiến vào vùng cản 1.220-1.230 điểm
08:05 AM 06/05
NĐT bớt thận trọng – giá vàng miếng sôi động trở lại trong tuần này, vàng nhẫn “rực đỏ”
08:35 AM 05/05
Nhẫn 9999 phiên 4/5: Phiên cuối tuần ảm đạm, vàng nhẫn neo tại vùng giá thấp nhất gần 30 ngày
02:40 PM 04/05
Bảng giá vàng sáng 4/5: Tăng không ngừng, SJC cán qua 85,8 triệu đồng để thiết lập kỷ lục mới
10:30 AM 04/05
Vấn nạn vàng giả tại Trung Quốc
04:45 PM 03/05
TTCK phiên 3/5: Đóng cửa phiên cuối tuần trên mốc 1.220 điểm
04:30 PM 03/05
Tỷ giá VND/USD phiên 3/5: Giá bán tại NHTM giảm theo tỷ giá trung tâm, USD tự do tăng mạnh
02:25 PM 03/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,8001,000 | 173,8001,000 |
| Vàng nhẫn | 170,8001,000 | 173,8301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |