Ngân hàng Nhà nước mới ra thông báo huỷ phiên đấu thầu vàng do chỉ có 1 đơn vị nộp phiếu dự thầu. Đây là lần thứ hai trong tuần này Ngân hàng Nhà nước ra thông báo huỷ thầu do không đủ thành viên tham gia. Ở lần trước đó, nguyên nhân cũng là do không đủ thành viên tham gia.
Như vậy, đến thời điểm hiện tại, chỉ có duy nhất một phiên đấu thầu được tổ chức thành công với khối lượng vàng được bán ra là 3.400 lượng, tương đương chỉ 20% số lượng vàng được đem ra đấu thầu.
Nhiều chuyên gia cho rằng mức giá sàn cao chính là nguyên nhân khiến các doanh nghiệp tham gia đấu thầu tỏ ra lưỡng lự vẫn đến tình trạng vàng miếng “ế” khách.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 25/4: Sớm gặp áp lực rung lắc trở lại quanh vùng cản gần 1.220 trong quá trình hồi phục
08:15 AM 25/04
Khó cân đối đầu ra, doanh nghiệp vàng đắn đo trong việc trả giá thầu, chuyên gia nêu giải pháp
06:50 AM 25/04
SJC tăng gần 1 triệu đồng trước phiên đấu thầu thứ 2, thế giới chững lại khiến vàng nhẫn chưa thể đạt 76 triệu đồng
06:45 PM 24/04
Tỷ giá VND/USD phiên 24/4: Giảm trên diện rộng
02:45 PM 24/04
Một cách làm hay phòng chống cướp tiệm vàng
11:35 AM 24/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |