(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết,
Cập nhật lúc 9h30, ngày 5/4, SJC Hà Nội điều chỉnh giảm 400.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với đóng cửa phiên 4/4, đưa giao dịch mua – bán hạ về 78,90 – 80,92 triệu đồng mỗi lượng.
SJC Hồ Chí Minh cũng giảm 400.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 78,90 – 80,90 triệu đồng/lượng.
CÙng giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua và bán, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh kéo giá mua – bán lùi về mức 78,40 – 80,70 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá mua và bán cùng giảm 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán lùi về 78,70 – 80,70 triệu đồng mỗi lượng.
Tại Phú Quý, mua vào giảm 300.000 đồng, bán ra giảm 500.000 đồng so với giá chốt chiều qua giao dịch mua – bán hiện niêm yết tại 78,70 – 80,70 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 5/4: Khả năng cao xu hướng giảm điểm vẫn tiếp tục được duy trì
08:22 AM 05/04
Xăng RON 95 giảm nhẹ 10 đồng mỗi lít
02:52 PM 04/04
Tỷ giá VND/USD 4/4: Tỷ giá trung tâm bật tăng gần 20 đồng
01:02 PM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000 | 142,000 |
| Vàng nhẫn | 139,000 | 142,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6710 | 18,4220 |
CAD |
17,9590 | 18,7210 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,0980 | 29,5800 |
CHF |
30,4110 | 31,7030 |
GBP |
33,5500 | 34,9750 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |