(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên đầu tuần 18/3, giá vàng miếng tại SJC Hà Nội có diễn biến tăng giá mua vào và giảm giá bán ra với mức điều chỉnh tăng 300.000 đồng/lượng giá mua và giảm 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt cuối tuần qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,50 – 81,52 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh cũng điều chỉnh giá mua tăng 300.000 đồng/lượng, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng..
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh có diễn biến đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên cuối tuần trước, giao dịch mua – bán của hai đơn vị này đang ổn định tại 79,40 – 81,40 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu mở cửa phiên đầu tuần giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua vào và 100.000 đồng/lượng chiều bán ra so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán hiện có mức 79,55 – 81,35 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,50 – 81,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với phiên cuối tuần qua.
tygiausd.org
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 18/3: Triển vọng trong ngắn hạn vẫn chưa thể lạc quan
08:37 AM 18/03
Nhận định TTCK phiên 18/3: Rủi ro đảo chiều gia tăng
08:12 AM 18/03
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 11/3 – 15/3
06:52 AM 18/03
Vàng nhẫn có tuần thua lỗ đầu tiên trong tháng 3
03:57 PM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1205 | 26,5305 |
AUD |
17,899-22 | 18,659-23 |
CAD |
18,20729 | 18,98030 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,22852 | 30,76954 |
CHF |
31,341-2 | 32,672-2 |
GBP |
34,10714 | 35,55515 |
CNY |
3,791-2 | 3,952-2 |