Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 16/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua giảm 700.000 đồng/lượng, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với đóng cửa ngày 15/3, giao dịch mua – bán hiện đúng tại 79,00 – 81,52 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào giảm 700.000 đồng/lượng, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hạ về 79,00 – 81,50 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh cùng có mức giảm 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán, giao dịch mua – bán của hai đơn vị này đều ở mức 79,40 – 81,40 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,55 – 81,35 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng/lượng chiều mua, 300.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Sáu.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,50 – 81,40 triệu đồng/lượng, cũng giảm 500.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Giá vàng nửa đầu tháng 3: Mức lợi nhuận có sự khác biệt rất lớn giữa vàng nhẫn và vàng miếng
04:17 PM 15/03
Vàng nhẫn 9999: Vàng nhẫn giảm gần nửa triệu trong khi vàng miếng đang hướng lên mốc 82 triệu đồng
11:33 AM 15/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 15/3: Triển vọng kém lạc quan vẫn đang hiện diện
08:22 AM 15/03
Nhận định TTCK phiên 15/3: Phân hóa mạnh
08:02 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,105-10 | 26,515-10 |
AUD |
17,810-112 | 18,566-117 |
CAD |
18,20224 | 18,97425 |
JPY |
1551 | 1660 |
EUR |
29,23256 | 30,77359 |
CHF |
31,331-12 | 32,661-12 |
GBP |
34,12128 | 35,57029 |
CNY |
3,792-1 | 3,953-1 |