(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,30 – 81,32 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá đóng cửa hôm qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,30 – 81,30 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Năm.
Cũng giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh hiện có mức giá mua – bán đứng tại 69,30 – 81,30 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,40 – 81,25 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 200.000 đồng/lượng, bán ra giảm 250.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Tại Phú Quý, giá mua tăng 100.000 đồng/lượng, giá bán giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 14/3, giao dịch mua – bán đứng tại 79,50 – 81,30 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 15/3: Triển vọng kém lạc quan vẫn đang hiện diện
08:22 AM 15/03
Nhận định TTCK phiên 15/3: Phân hóa mạnh
08:02 AM 15/03
SJC bất ngờ rút lui sau khi tiến gần mốc 82 triệu đồng, vàng nhẫn chững lại dưới mốc 70
04:58 PM 14/03
TTCK phiên 14/3: Thị trường chịu áp lực giảm từ diễn biến tiêu cực của nhóm ngân hàng
03:57 PM 14/03
Vàng Nhẫn mua vào tăng sốc gần 2 triệu/lượng. Đầu tư vàng – rủi ro nhân đôi khi ôm mộng lướt sóng
12:37 PM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,105-10 | 26,515-10 |
AUD |
17,810-112 | 18,566-117 |
CAD |
18,20224 | 18,97425 |
JPY |
1551 | 1660 |
EUR |
29,23256 | 30,77359 |
CHF |
31,331-12 | 32,661-12 |
GBP |
34,12128 | 35,57029 |
CNY |
3,792-1 | 3,953-1 |