Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định giảm 780 đồng/lít đối với xăng E5 RON 92, xuống còn 20.510 đồng/lít; giảm 920 đồng/lít đối với xăng RON 95, xuống còn 21.400 đồng/lít.
Giá dầu diesel giảm 720 đồng/lít, xuống 19.000 đồng/lít; giá dầu hỏa giảm 960 đồng/lít, xuống 19.960 đồng/lít; giá dầu mazut giảm 550 đồng/kg, xuống 14.970 đồng/kg.
Kỳ điều hành này, liên Bộ tiếp tục không trích lập vào Quỹ bình ổn giá và dừng chi sử dụng từ quỹ này. Đây là kỳ điều hành thứ 7 nhà chức trách không sử dụng tới công cụ quỹ.
tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá USD ‘bốc hơi’ gần 100 đồng
12:47 PM 14/12
Bảng giá vàng sáng 14/12: SJC vượt 74 triệu đồng sau khi Fed đưa giá vàng thế giới trở lại mốc 2.000 USD
09:47 AM 14/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 14/12: Tâm lý tiêu cực đang chi phối thị trường
08:17 AM 14/12
Fed báo hiệu có ít nhất 3 đợt giảm lãi suất trong năm 2024
08:07 AM 14/12
Hàn Quốc cảnh báo sẽ tạo ra “địa ngục hủy diệt” để trả đũa động thái khiêu khích của Triều Tiên
06:22 PM 13/12
ADB dự báo kinh tế khu vực châu Á và Thái Bình Dương sẽ tăng trưởng 4,9% trong năm nay
04:47 PM 13/12
TTCK phiên 13/12: Mất hơn 13 điểm, VN-Index thủng mốc 1.120
04:27 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |