Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá USD ‘bốc hơi’ gần 100 đồng 12:47 14/12/2023

Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá USD ‘bốc hơi’ gần 100 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm 9 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại giảm từ 10 đến gần 60 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do giảm mạnh 90 đồng cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (14/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.945 VND/USD, giảm 9 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.748 VND/USD, tỷ giá trần là 25.142 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.040 – 24.410 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.085 – 24.385 VND/USD, giảm 45 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.071 – 24.400 VND/USD, giảm 35 đồng chiều mua và 33 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.993 – 24.413 VND/USD, giảm 32 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.020 – 24.400 VND/USD, giá mua giảm 20 đồng, giá bán giảm 30 đồng so với chốt phiên 13/12.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.069 – 24.403 VND/USD, mua vào giảm 58 đồng, bán ra giảm 38 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 90 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.550 – 24.650 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 14/12

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,140 110 26,210 130

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,400-1,300 141,400-1,300
Vàng nhẫn 138,400-1,300 141,430-1,300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,570-40 25,980-40

  AUD

17,694-27 18,445-29

  CAD

17,9949 18,75810

  JPY

1580 1690

  EUR

28,12385 29,60689

  CHF

30,593197 31,893205

  GBP

33,651144 35,081150

  CNY

3,775-4 3,935-5