Trước đó, chiều 9/12, tại một tiệm vàng bên trong chợ Sa Ra, thuộc xã Hàm Đức xảy ra vụ cướp tiệm vàng do thiếu niên đi xe máy gây ra. Tài sản bị lấy đi gồm 2 chiếc nhẫn vàng trị giá gần 6 triệu đồng.
Nhận được tin báo, Công an huyện Hàm Thuận Bắc đến xác minh vụ việc, đồng thời trích xuất camera truy bắt đối tượng.
Bằng các biện pháp nghiệp vụ, đến chiều 10/12, lực lượng công an đã bắt giữ được đối tượng gây ra vụ việc. Đối tượng cướp tiệm vàng là V.H.S (17 tuổi) đang là học sinh trên địa bàn Hàm Thuận Bắc.
Tại cơ quan điều tra, S. khai nhận do thiếu tiền để trả nợ và tiêu xài cá nhân nên nảy sinh ý định đi cướp giật tài sản. Thời điểm trên, S. mặc áo khoác, đeo khẩu trang, dùng băng keo che biển số xe máy rồi đi đến một tiệm vàng trong chợ Sa Ra, giả vờ mua vàng là 2 chiếc nhẫn.
Lợi dụng chủ tiệm vàng là người lớn tuổi, S. giật 2 chiếc nhẫn rồi tẩu thoát. S. mang tài sản cướp được đến một tiệm vàng trong chợ Phan Thiết bán với giá gần 5,4 triệu đồng; sau đó mang tiền đi trả nợ, tiêu xài cá nhân.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 11/12: Tăng giá mua vào – giảm giá bán ra, SJC mất mốc 74 triệu đồng
09:48 AM 11/12
Nhận định TTCK phiên 11/12: Khả năng hướng đến vùng 1.130-1.150 điểm để thăm dò cung cầu
07:57 AM 11/12
Sụt giảm, vàng nhẫn vẫn cầm cự trên mốc 62 triệu đồng, chênh lệch với vàng thế giới tăng vọt
12:17 PM 09/12
Bảng giá vàng sáng cuối tuần 9/12: SJC mua vào mất 300.000 đồng/lượng, bán ra giảm không quá 100.000 đồng
11:07 AM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |