Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định điều chỉnh giá xăng E5 RON 92 tăng 100 đồng/lít, lên 21.790 đồng/lít; giảm 30 đồng/lít đối với xăng RON 95, xuống 22.990 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu diesel giảm 90 đồng/lít, xuống 20.190 đồng/lít; dầu hỏa tăng 170 đồng/lít, lên 21.110 đồng/lít; giá dầu mazut tăng 90 đồng/kg, lên 15.720 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên Bộ tiếp tục ngừng trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu và cũng không chi Quỹ.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 33 đợt điều chỉnh, trong đó 17 lần tăng, 12 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Tỷ giá VND/USD 30/11: Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 22 đồng
11:42 AM 30/11
Bảng giá vàng sáng 30/11: Diễn biến tiêu cực phần nào được kìm hãm nhưng đà giảm thực tế vẫn đang hiện diện
10:02 AM 30/11
Nhận định TTCK phiên 30/11: Khả năng thị trường tiếp tục diễn biến thăm dò cung cầu tại vùng 1.100-1.108 điểm
08:07 AM 30/11
TTCK phiên 29/11: Duy trì đà tăng, VN-Index vượt 1.100 điểm
03:52 PM 29/11
CPI tháng 11 tăng 0,25%, lạm phát cơ bản tăng 0,16%
01:27 PM 29/11
Huyền thoại đầu tư Charlie Munger qua đời ở tuổi 99
12:12 PM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |