Tóm tắt
Nội dung
SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,02 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,10 – 71,00 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 71,00 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 27/10.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,22 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Tại VietnamGold, giá mua – bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 70,30 – 70,90 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 28/10
tygiausd.org
“Cá voi” mới của thị trường vàng: Tether âm thầm gom 146 tấn, vượt nhiều ngân hàng trung ương
11:10 AM 01/08
Dự báo giá vàng tuần 3-7/8: Phe mua “chùn tay” dù USD suy yếu, rủi ro giảm giá vẫn hiện hữu
11:00 AM 01/08
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Bộ binh Israel tiếp tục đột kích Dải Gaza
05:32 PM 27/10
Đề xuất giảm 2% thuế VTA cho tất cả hàng hóa dịch vụ
04:12 PM 27/10
Mỹ: GDP tăng 4,9% trong quý III, Fed có thể phải tiếp tục tăng lãi suất do nền kinh tế quá mạnh
03:27 PM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,000-900 | 141,000-900 |
| Vàng nhẫn | 137,000-900 | 141,030-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,0110 | 18,7750 |
CAD |
18,2860 | 19,0620 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,4970 | 31,0520 |
CHF |
31,7510 | 33,0990 |
GBP |
34,4480 | 35,9100 |
CNY |
3,7990 | 3,9600 |