VN30F2309 tăng 0,07%, đạt 1.211,8 điểm; VN30F2310 tăng 0,12%, đạt 1.210,5 điểm; hợp đồng VN30F2312 giảm 0,04%, còn 1.208 điểm; hợp đồng VN30F2403 tăng 0,24% và đạt 1.203,9 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.215,47 điểm.
Khối lượng giao dịch VN30F2309 giảm 1,12% với 191.792 hợp đồng được khớp lệnh. Khối lượng giao dịch của VN30F2310 còn 409 hợp đồng, giảm 49,94%. Khối ngoại tiếp tục mua ròng với tổng khối lượng đạt 747 hợp đồng.
VN30-Index tăng nhẹ cùng với sự xuất hiện của mẫu hình nến High Wave Candle cho thấy tâm lý nhà đầu tư vẫn còn khá phân vân.
Khối lượng giao dịch đã có sự cải thiện chứng tỏ nhà đầu tư bắt đầu giao dịch sôi động trở lại.
Chỉ số vẫn duy trì trên đường SMA 50 ngày (tương đương vùng 1.180-1.185 điểm) nên xu hướng tăng tiếp tục được giữ vững.
tygiausd.org
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Góc nhìn Giá Vàng: NĐT cần quản trị rủi ro – Vàng đang có những biến động khá khó lường
04:20 PM 07/03
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/3: Phố Wall e dè hơn, NĐT cá nhân tiếp tục đặt cược vào vàng
04:15 PM 07/03
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Nhận định TTCK phiên 30/8: Khả năng sẽ tiếp tục tích lũy trong vùng 1.200 với thanh khoản thấp
08:07 AM 30/08
Những áp lực mới làm giảm tiêu thụ vàng
06:32 PM 29/08
TTCK phiên 29/8: VN-Index giữ nhịp tăng
05:52 PM 29/08
Tổng cục Thống kê công bố CPI tháng 8/2023
04:17 PM 29/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,100 | 184,100 |
| Vàng nhẫn | 181,100 | 184,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |