Tỷ giá VND/USD 2/8: NHTM tăng ‘phi mã’, giao dịch hướng tới mốc 24.000 đồng 12:17 02/08/2023

Tỷ giá VND/USD 2/8: NHTM tăng ‘phi mã’, giao dịch hướng tới mốc 24.000 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm bật tăng 16 đồng.
  • NHTM tăng mạnh tới 50.000 đồng/USD.
  • Thị trường tự do giao dịch ổn định.

Nội dung

Hôm nay (2/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.773 VND/USD, tăng 16 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.584 VND/USD, tỷ giá trần là 24.962 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.530 – 23.900 VND/USD, tăng 40 đồng giá mua và bán so với chốt phiên 1/8.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.595– 23.895 VND/USD, tăng 45 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.559 – 23.905 VND/USD, tăng 37 đồng chiều mua và 38 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.479 – 23.899 VND/USD, tăng 53 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.500 – 23.890 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 50 đồng so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.583 – 23.888 VND/USD, mua vào tăng 48 đồng, bán ra tăng 44 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.640– 23.700 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 2/8

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,260 10 26,280 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500500 141,500500
Vàng nhẫn 137,500500 141,530500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,070-10 26,480-10

  AUD

18,04737 18,81338

  CAD

18,2937 19,0708

  JPY

1635 1745

  EUR

29,58084 31,14088

  CHF

31,79847 33,14849

  GBP

34,565118 36,033123

  CNY

3,795-4 3,957-4