Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (26/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.746 VND/USD, giảm 14 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.559 VND/USD, tỷ giá trần là 24.933 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.465 – 23.835 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.523– 23.823 VND/USD, tăng 13 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.500 – 23.844 VND/USD, mua vào tăng 8 đồng, bán ra tăng 7 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.425 – 23.845 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.440 – 23.830 VND/USD, mua vào đi ngang, bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt chiều qua.
Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.501– 23.820 VND/USD, giảm 14 đồng giá mua và bán so với chốt phiên 25/7.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 10 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.640– 23.720 VND/USD.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 26/7: Bên mua có thể sẽ tiếp tục chi phối thị trường
08:32 AM 26/07
Tỷ giá VND/USD 25/7: Đồng loạt tăng giá
12:53 PM 25/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |