Tỷ giá VND/USD 25/7: Đồng loạt tăng giá 12:53 25/07/2023

Tỷ giá VND/USD 25/7: Đồng loạt tăng giá

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng thêm 7 đồng.
  • NHTM chủ yếu tăng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do tăng 10-20 đồng giá mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (25/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.760 VND/USD, tăng 7 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.572 VND/USD, tỷ giá trần là 24.948 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.480 – 23.850 VND/USD, tăng 25 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.515– 23.815 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 5 đồng so với chốt phiên liền trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.498 – 23.843 VND/USD, tăng 1 đồng chiều mua và 3 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.422 – 23.842 VND/USD, tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với niêm uyết trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.440 – 23.830 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 24/7.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.515– 23.834 VND/USD, mua vào tăng 6 đồng, bán ra tăng 19 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 10 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.640– 23.720 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 25/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 144,600 147,600
Vàng nhẫn 144,600 147,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,08416 18,8373

  CAD

18,13719 18,8935

  JPY

1601 1711

  EUR

29,116-3 30,628-27

  CHF

30,740-14 32,021-39

  GBP

33,97287 35,38863

  CNY

3,784-2 3,942-5