Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 10h, tại SJC Hà Nội, giá mua giảm 50.000 đồng/lượng, giá bán tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.
SJC Hồ Chí Minh cũng điều chỉnh giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và tăng 50.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,50 – 67,20 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên 21/7.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,60 – 67,10 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Tại BTMC, mua vào tăng 20.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 66,52 – 67,08 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 22/7
Sợ hãi và tham lam là hai tâm lý ảnh hưởng rất nhiều đến quyết định của nhà đầu tư:
Sợ hãi:
Tham lam:
tygiausd.org
Hiệp hội Vàng Malaysia (MGA): “Bài toán khó” của giá vàng: Fed tiếp tục tăng lãi suất hay vàng hướng tới 5.000 USD?
09:50 AM 21/09
Dự báo giá vàng tuần 21–25/9: Wall Street đồng loạt lạc quan, vàng hướng tới 4.500 USD?
07:45 PM 20/09
Vàng giãy giụa quanh mốc 4.350$: Đòn hiểm từ Fed và cái bẫy chết người quét sạch tài khoản trader!
11:55 AM 18/09
Tỷ giá USD/VND ngày 18/9: Các NH giảm nhẹ giá USD sau đà tăng mạnh hôm qua – TGTT lên kỉ lục mới 25.637
11:25 AM 18/09
Giá vàng hôm nay: Fed tăng lãi suất – thế giới ngược dòng lấy lại mốc $4300 – SJC giảm về dưới 146 triệu
02:35 PM 17/09
Tỷ giá USD/VND ngày 17/9: TGTT lên kỉ lục mới 25.632 – giá USD tại các NH không vượt mốc 26.200
12:20 PM 17/09
Giá vàng chiều 16/9: SJC tăng 600K lên sát mốc 146 triệu – ‘ngóng tin’ FOMC bom tấn tối nay
02:35 PM 16/09
Ấn Độ chính thức cấm xuất khẩu gạo trắng
06:32 PM 21/07
Tăng hơn 1.000 đồng, giá xăng lên gần 23.000 đồng mỗi lít
02:47 PM 21/07
Bảng giá vàng sáng 21/7: SJC xuống mức thấp nhất của tuần
09:32 AM 21/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 10 | 26,000 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,100-500 | 147,100-500 |
| Vàng nhẫn | 144,100-500 | 147,130-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,790-10 | 26,200-10 |
AUD |
18,08416 | 18,8373 |
CAD |
18,13719 | 18,8935 |
JPY |
1601 | 1711 |
EUR |
29,116-3 | 30,628-27 |
CHF |
30,740-14 | 32,021-39 |
GBP |
33,97287 | 35,38863 |
CNY |
3,784-2 | 3,942-5 |