Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 10h, tại SJC Hà Nội, giá mua giảm 50.000 đồng/lượng, giá bán tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.
SJC Hồ Chí Minh cũng điều chỉnh giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và tăng 50.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,50 – 67,20 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên 21/7.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,60 – 67,10 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Tại BTMC, mua vào tăng 20.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 66,52 – 67,08 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 22/7
Sợ hãi và tham lam là hai tâm lý ảnh hưởng rất nhiều đến quyết định của nhà đầu tư:
Sợ hãi:
Tham lam:
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Ấn Độ chính thức cấm xuất khẩu gạo trắng
06:32 PM 21/07
Tăng hơn 1.000 đồng, giá xăng lên gần 23.000 đồng mỗi lít
02:47 PM 21/07
Bảng giá vàng sáng 21/7: SJC xuống mức thấp nhất của tuần
09:32 AM 21/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,1002,000 | 186,1002,000 |
| Vàng nhẫn | 183,1002,000 | 186,1302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |