Theo đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 1.220 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92 và 1.300 đồng mỗi lít xăng RON 95. Mức giá bán lẻ tối đa sau điều chỉnh đối với xăng E5 RON 92 là 21.630 đồng/lít, xăng RON 95 là 22.790 đồng/lít.
Giá dầu cũng đồng loạt tăng trong kỳ điều hành hôm nay. Cụ thể, dầu diesel tăng 890 đồng/lít, lên 19.500 đồng/lít; dầu hỏa tăng 860 đồng/lít, lên 19.180 đồng/lít; dầu mazut tăng 440 đồng, lên 15.720 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành hôm nay, liên Bộ tiếp tục không chi và dừng trích lập vào Quỹ bình ổn xăng dầu. Mức trích và chi quỹ của tất cả mặt hàng xăng, dầu vẫn giữ 0 đồng.
Hiệp hội Vàng Malaysia (MGA): “Bài toán khó” của giá vàng: Fed tiếp tục tăng lãi suất hay vàng hướng tới 5.000 USD?
09:50 AM 21/09
Dự báo giá vàng tuần 21–25/9: Wall Street đồng loạt lạc quan, vàng hướng tới 4.500 USD?
07:45 PM 20/09
Vàng giãy giụa quanh mốc 4.350$: Đòn hiểm từ Fed và cái bẫy chết người quét sạch tài khoản trader!
11:55 AM 18/09
Tỷ giá USD/VND ngày 18/9: Các NH giảm nhẹ giá USD sau đà tăng mạnh hôm qua – TGTT lên kỉ lục mới 25.637
11:25 AM 18/09
Giá vàng hôm nay: Fed tăng lãi suất – thế giới ngược dòng lấy lại mốc $4300 – SJC giảm về dưới 146 triệu
02:35 PM 17/09
Tỷ giá USD/VND ngày 17/9: TGTT lên kỉ lục mới 25.632 – giá USD tại các NH không vượt mốc 26.200
12:20 PM 17/09
Giá vàng chiều 16/9: SJC tăng 600K lên sát mốc 146 triệu – ‘ngóng tin’ FOMC bom tấn tối nay
02:35 PM 16/09
Bảng giá vàng sáng 21/7: SJC xuống mức thấp nhất của tuần
09:32 AM 21/07
TTCK phiên 20/7: Thị trường rung lắc trong phiên đáo hạn phái sinh, VN-Index kết phiên giảm nhẹ
04:12 PM 20/07
Mẹo giúp tiền đẻ ra tiền của nhà đầu tư đại tài: Gặp khó chưa chắc đã xui, chọn bạn cũng phải cân nhắc
03:47 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 10 | 26,000 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,100-500 | 147,100-500 |
| Vàng nhẫn | 144,100-500 | 147,130-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,790-10 | 26,200-10 |
AUD |
18,08416 | 18,8373 |
CAD |
18,13719 | 18,8935 |
JPY |
1601 | 1711 |
EUR |
29,116-3 | 30,628-27 |
CHF |
30,740-14 | 32,021-39 |
GBP |
33,97287 | 35,38863 |
CNY |
3,784-2 | 3,942-5 |