Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (20/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.731 VND/USD, tăng 27 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.544 VND/USD, tỷ giá trần là 24.918 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.440 – 23.810 VND/USD, mua vào và bán ra tăng 5 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.500– 23.800 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.472 – 23.816 VND/USD, mua vào tăng 2 đồng, bán ra tăng 1 đồng so với chốt phiên thứ Tư.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.394 – 23.814 VND/USD, giá mua – bán đều giảm 5 đồng so với niêm yết trước.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.420 – 23.810 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.481– 23.793 VND/USD, giảm 11 đồng chiều mua và 8 đồng chiều bán so với chốt phiên 19/7.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.630– 23.660 VND/USD.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Bảng giá vàng sáng 20/7: Tăng giá trở lại, SJC vẫn chưa chạm được tới 67,3 triệu đồng
09:22 AM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |