Theo đó, cơ quan điều hành quyết định giảm 60 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92 và tăng 70 đồng mỗi lít xăng RON 95. Mức giá bán lẻ tối đa sau điều chỉnh đối với xăng E5 RON 92 là 20.410 đồng/lít, xăng RON 95 là 21.490 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu được điều chỉnh tăng mạnh hơn xăng trong đợt điều hành này. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 450 đồng, lên 18.610 đồng/lít; dầu hỏa tăng 400 đồng, lên 18.320 đồng/lít; Dầu mazut tăng 600 đồng, lên 15.280 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành hôm nay, liên Bộ tiếp tục không chi và dừng trích lập vào Quỹ bình ổn xăng dầu. Mức trích và chi quỹ của tất cả mặt hàng xăng, dầu đều được kéo về 0 đồng.
Với đợt điều chỉnh kể trên, giá xăng RON 95 trong nước đã điều chỉnh tăng sau 1 lần giảm và 2 lần giữ nguyên liên tiếp. Tính từ đầu năm đến nay, mặt hàng này đã có 10 lần tăng, 7 lần giảm và 3 lần giữ nguyên.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Tỷ giá VND/USD: Hồi phục trong ngân hàng, tỷ giá trung tâm và trên thị trường sụt giảm mạnh
01:12 PM 11/07
Bảng giá vàng sáng 11/7: Thị trường vẫn ‘lặng sóng’, SJC đi ngang tại vùng giá trên 67 triệu đồng
09:42 AM 11/07
CPI Trung Quốc tăng 0%
05:47 PM 10/07
TTCK phiên 10/7: VN-Index tạo đỉnh mới của năm 2023
04:32 PM 10/07
Tỷ giá VND/USD 10/7: Đồng USD tiếp tục ‘bốc hơi’ mạnh
12:47 PM 10/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,100 | 186,100 |
| Vàng nhẫn | 183,100 | 186,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |