Tỷ giá VND/USD: Hồi phục trong ngân hàng, tỷ giá trung tâm và trên thị trường sụt giảm mạnh 13:12 11/07/2023

Tỷ giá VND/USD: Hồi phục trong ngân hàng, tỷ giá trung tâm và trên thị trường sụt giảm mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tiếp đà giảm mạnh 23 đồng/USD.
  • NHTM biến động chủ yếu với xu hướng tăng.
  • Thị trường tự do giảm mạnh cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (11/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.787 VND/USD, giảm 23 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.598 VND/USD, tỷ giá trần là 24.976 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.455– 23.825 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Hai.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.510 – 23.810 VND/USD, tăng 30 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.488 – 23.835 VND/USD, giá mua tăng 13 đồng, giá bán tăng 10 đồng so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.414 – 23.834 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 32 đồng so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.430 – 23.820 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 10/7.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.496 – 23.808 VND/USD, giảm 15 đồng chiều mua và 13 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm lần lượt 40 và 50 đồng chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.620– 23.700 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 11/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,0681 18,8351

  CAD

18,095-22 18,864-23

  JPY

1601 1711

  EUR

29,100-19 30,635-20

  CHF

30,80652 32,11454

  GBP

33,92338 35,36439

  CNY

3,7860 3,9470