Tỷ giá VND/USD 10/7: Đồng USD tiếp tục ‘bốc hơi’ mạnh 12:47 10/07/2023

Tỷ giá VND/USD 10/7: Đồng USD tiếp tục ‘bốc hơi’ mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm mạnh 23 đồng/USD.
  • NHTM biến động chủ yếu với xu hướng giảm.
  • Thị trường tự do giảm chiều mua, đi ngang chiều bán.

Nội dung

Hôm nay (10/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.810 VND/USD, giảm 23 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.620 VND/USD, tỷ giá trần là 25.001 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.425– 23.795 VND/USD, giảm 15 đồng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.450 – 23.750 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 60 đồng so với giá chốt cuối tuần qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.642 – 23.808 VND/USD, tăng 12 đồng chiều mua, giảm 2 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.382 – 23.802 VND/USD, giảm 40 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.400 – 23.790 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 10 đồng so với chốt phiên liền tước.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.487 – 23.805 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.660– 23.750 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 10/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,0681 18,8351

  CAD

18,095-22 18,864-23

  JPY

1601 1711

  EUR

29,100-19 30,635-20

  CHF

30,80652 32,11454

  GBP

33,92338 35,36439

  CNY

3,7860 3,9470