Tỷ giá VND/USD 9/6: Bật tăng trên TT tự do, NHTM giảm tại nhiều đơn vị 12:02 09/06/2023

Tỷ giá VND/USD 9/6: Bật tăng trên TT tự do, NHTM giảm tại nhiều đơn vị

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 3 đồng/USD.
  • NHTM đi ngang hoặc giảm 3-10 đồng tại một số đơn vị.
  • Thị trường tự do tăng mạnh cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (9/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.717 VND/USD, tăng 3 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.531 VND/USD, tỷ giá trần là 24.903 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.290 – 23.660 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.340 – 23.640 VND/USD, giá mua và bán không điều chỉnh so với chốt phiên liền trước.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.315 – 23.658 VND/USD, giảm 9 đồng chiều mua, giảm 10 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.236 – 23.656 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 7 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.250 – 23.630 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua – bán so với chốt phiên 8/6.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán ở mốc 23.335 – 23.645 VND/USD, mua vào giảm 7 đồng, bán ra giảm 3 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 20 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.470– 23.520 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 9/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7900 26,2000

  AUD

18,0680 18,8350

  CAD

18,0950 18,8640

  JPY

1600 1710

  EUR

29,1000 30,6350

  CHF

30,8060 32,1140

  GBP

33,9230 35,3640

  CNY

3,7860 3,9470