Cụ thể, cơ quan điều hành quyết định tăng thêm 1.090 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, trong khi đó xăng RON 95 tăng 1.120 đồng/lít. Sau điều chỉnh, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 23.170 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.240 đồng/lít.
Giá dầu cũng được điều chỉnh tăng trong đợt điều hành này. Cụ thể, dầu diesel tăng 710 đồng, lên 20.140 đồng/lít; dầu hỏa tăng 700 đồng, lên 19.730 đồng/lít; dầu mazut tăng 720 đồng, lên 15.190 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành hôm nay, nhà điều hành tiếp tục không chi sử dụng từ Quỹ bình ổn với xăng, dầu (trừ dầu mazut mức chi quỹ là 300 đồng/kg).
Mức trích lập vào Quỹ bình ổn điều chỉnh với xăng E5 RON 92 và dầu mazut, lần lượt giảm về 150 đồng và 0 đồng/lít, kg. Các mặt hàng còn lại như xăng RON 95, dầu diesel và dầu hoả vẫn giữa mức trích lập vào quỹ 300 đồng/lít như cách đây 10 ngày.
Như vậy, giá xăng trong nước đã tăng 2 lần liên tiếp chỉ sau 1 lần giảm. Từ đầu năm đến nay, mặt hàng này đã có 7 lần tăng, 3 lần giảm và 1 lần giữ nguyên.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 23/9: Chỉ số PMI Dịch vụ – Sản xuất Mỹ
03:55 PM 23/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng ngấp nghé bờ vực 4.300$: Cơn ác mộng xả hàng trước ‘giờ G’ cuộc gặp Trump – Tập?”
11:05 AM 23/09
Trung Quốc “điên cuồng” gom vàng: nhập khẩu vượt 1.100 tấn, mục tiêu 1.200 tấn đang đến gần
09:05 AM 23/09
KCM Trade ghi dấu ấn thương hiệu với “Best Forex Trading Platform 2026” và “Most Reliable CFD Broker in Africa 2026
03:05 PM 21/09
Tỷ giá VND/USD 11/4: Tỷ giá trung tâm tăng 6 đồng, NHTM và TT tự do điều chỉnh không quá 10 đồng/USD
12:13 PM 11/04
Nhận định TTCK phiên 6/4: VN-Index có thể sẽ tiếp tục có những phiên tích lũy quanh ngưỡng 1.065 điểm
09:53 AM 11/04
TTCK phiên 10/4: Cố phiếu bán lẻ bứt phá, thị trường vẫn ghi nhận phiên giảm thứ 3 liên tiếp
04:48 PM 10/04
Lần đầu tiên trong năm 2023, NHNN giảm giá bán USD
03:43 PM 10/04
Tỷ giá VND/USD 10/4: Dứt chuỗi đi ngang với đà giảm mạnh, đồng USD trên TT tự do lùi về 23.450 VND/USD
12:08 PM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -70 | 25,850 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,500600 | 145,500600 |
| Vàng nhẫn | 142,500600 | 145,530600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,780-20 | 26,190-20 |
AUD |
17,942-80 | 18,704-83 |
CAD |
17,996-70 | 18,760-73 |
JPY |
159-1 | 170-1 |
EUR |
28,904-141 | 30,428-149 |
CHF |
30,794-163 | 32,101-170 |
GBP |
33,652-208 | 35,081-217 |
CNY |
3,779-6 | 3,940-6 |