Bảng giá vàng sáng 15/10: Cuối tuần ‘tụt áp’, SJC ‘đánh rơi’ 400.000 đồng mỗi lượng 09:58 15/10/2022

Bảng giá vàng sáng 15/10: Cuối tuần ‘tụt áp’, SJC ‘đánh rơi’ 400.000 đồng mỗi lượng

Tóm tắt

  • “Bắt nhịp” theo xu hướng giảm của vàng thế giới, SJC cuối tuần cũng suy yếu mạnh.
  • Biên độ giảm hiện biến động trong khoảng 100.000-400.000 đồng/lượng.
  • Giá bán tại các đơn vị giao dịch trong ngưỡng 66,80-67,00 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h45 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,82 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng giảm 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,80 triệu đồng/lượng, giảm 400.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu.

Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 67,00 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 67,00 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên chiều qua.

Tại Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,80 triệu đồng/lượng, chiều mua giảm 400.000 đồng/lượng, chiều bán giảm 350.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.

BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,80 triệu đồng/lượng, giảm 360.000 đồng/lượng giá mua và 320.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày 14/10.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 15/10

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,200200 150,200200
Vàng nhẫn 147,200200 150,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8600 26,2700

  AUD

18,28943 19,06645

  CAD

18,35542 19,13544

  JPY

1580 1690

  EUR

29,61118 31,17219

  CHF

31,61967 32,96170

  GBP

34,54843 36,01545

  CNY

3,7830 3,9430