Bảng giá vàng sáng 3/10: Xu hướng tăng đồng thuận, SJC chạm mốc 66,5 triệu đồng sáng đầu tuần 09:13 03/10/2022

Bảng giá vàng sáng 3/10: Xu hướng tăng đồng thuận, SJC chạm mốc 66,5 triệu đồng sáng đầu tuần

Tóm tắt

  • Mở cửa tuần mới, vàng miếng SJC đồng loạt chỉnh tăng 100.000 đồng tại các đơn vị.
  • Giá mua giao dịch tại ngưỡng 65,5 triệu đồng, giá bán nhích lên 66,5 triệu đồng.
  • Chênh lệch mua – bán tiếp tục biến động ở mức 1 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,50 – 66,52 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại SJC Hồ Chí Minh, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 65,50 – 66,50 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,50 – 66,50 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.

DOJI Hồ Chí Minh, điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên trươc đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,40 – 66,40 triệu đồng/lượng.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,50 – 66,50 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.

Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,52 – 66,50 triệu đồng/lượng, cùng tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên cuối tuần.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 3/10

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -10 26,000 40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,600 143,600
Vàng nhẫn 140,600 143,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6700 26,0800

  AUD

17,5580 18,3040

  CAD

17,8260 18,5830

  JPY

1580 1690

  EUR

28,3930 29,8910

  CHF

30,6560 31,9580

  GBP

33,6330 35,0610

  CNY

3,7740 3,9340