Bảng giá vàng sáng 31/8: Diễn biến tiêu cực quay trở lại, SJC đồng loạt suy yếu ngày cuối tháng 09:23 31/08/2022

Bảng giá vàng sáng 31/8: Diễn biến tiêu cực quay trở lại, SJC đồng loạt suy yếu ngày cuối tháng

Tóm tắt

  • Phiên sáng cuối tháng 8, SJC điều chỉnh giảm 50.000-150.000 đồng/lượng.
  • Với mức giảm này, giá bán của SJC bị đẩy lùi khỏi mốc 66,6 triệu đồng.
  • Chênh lệch mua – bán duy trì ở ngưỡng 700.000-800.000 đồng

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,75 – 66,57 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng giảm 150.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

SJC Hồ Chí Minh, giảm 150.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,75 – 66,55 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,70 – 66,50 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày 31/8.

DOJI Hồ Chí Minh, chiều mua và bán đều giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,80 – 66,50 triệu đồng/lượng.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,70 – 66,50 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,75 – 66,54 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 150.000 đồng/lượng, giá bán giảm 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 31/8

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,830 -30 25,880 -10

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700-1,500 148,700-1,500
Vàng nhẫn 145,700-1,500 148,730-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430