Sau nhiều phiên tăng điểm, thị trường rung lắc nhẹ trong phiên sáng trước áp lực chốt lời của nhà đầu tư. Song lực cầu nâng đỡ tại nhiều cổ phiếu lớn đã giúp chỉ số giữ vững đà tăng.
Thị trường nhìn chung giao dịch khá giằng co trong biên dao động từ 1.252-1.258. Phiên hôm nay dòng tiền đã dần có sự luân chuyển từ nhóm cổ phiếu tăng mạnh trước đó như bất động sản, chứng khoán, ngân hàng sang nhóm cổ phiếu đi ngang tích lũy và đang xây nền giá như phân đạm, thủy sản, điện, dầu khí,…
Nhóm ngân hàng cũng giao dịch tích cực, đơn như như các cổ phiếu ngân hàng KLB, NAB, VPB, TCB, BAB, PGB, HDB, OCB, MBB, STB và chứng khoán. Cùng với đó, nhóm dầu khí ghi nhận PVD tăng kịch trần, PVS, OIL, BSR, PVC, PVT, PVB, PLX, TDG tăng 1,2 – 3,3%.
Nhóm phân đạm cũng giao dịch khởi sắc với LAS, VAF, DCM, BFC, DPM, BFC, DPM, DGC, SFG đồng loạt tăng điểm. Một số mã penny cũng tiếp tục hút tiền và tăng mạnh như ACL, NVT, TNT, FRT, MHC.
Thanh khoản sàn HOSE đạt gần 16.000 tỷ, cao hơn so với phiên cuối tuần trước. Khối ngoại bán ròng khoản 90 tỷ đồng ở sàn HoSE.
tygiausd.org
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Giá vàng hôm nay 16/10: Thế giới bật tăng mạnh, trong nước bất động, chênh lệch 10,7 triệu đồng/lượng
10:05 AM 16/10
Cựu chuyên viên trái phiếu London tiết lộ bí mật dìm giá vàng và cái bẫy lịch sử năm 1933
09:40 AM 16/10
Tỷ giá VND/USD 8/8: Biến động mạnh trên thị trường tự do
11:28 AM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -10 | 26,000 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,100-500 | 143,100-500 |
| Vàng nhẫn | 140,100-500 | 143,130-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,69020 | 26,10020 |
AUD |
17,61051 | 18,35754 |
CAD |
17,88761 | 18,64663 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,352-41 | 29,847-43 |
CHF |
30,650-6 | 31,952-6 |
GBP |
33,64916 | 35,07817 |
CNY |
3,7795 | 3,9405 |