Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.933 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.597 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h35 ngày 30/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.720– 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 29/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.705– 22.785 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào, giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 29/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690 – 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên hai chiều mua vào, bán ra so với ngày 29/3.
Ngân hàng Dongabank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.720 đồng/USD, bán ra là 22.800 đồng/USD, tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 29/3.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.710 – 22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên hai chiều mua vào, bán ra so với ngày 29/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 30/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.760 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.780 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
Đồng bảng Anh sụt giảm sau khi Thủ tướng Anh chính thức gửi bức thư khởi động tiến trình Brexit
04:19 PM 29/03
DailyForex: Vàng chịu áp lực từ thị trường chứng khoán
02:58 PM 29/03
Trung Quốc tìm thấy mỏ vàng gần 400 tấn
12:46 PM 29/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,300-300 | 150,300-300 |
| Vàng nhẫn | 147,300-300 | 150,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,890-10 | 26,300-10 |
AUD |
18,23249 | 19,00651 |
CAD |
18,39022 | 19,17023 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,70140 | 31,26742 |
CHF |
31,75487 | 33,10290 |
GBP |
34,72027 | 36,19529 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |