DailyForex: Vàng chịu áp lực từ thị trường chứng khoán 14:58 29/03/2017

DailyForex: Vàng chịu áp lực từ thị trường chứng khoán

DailyForex: Vàng chịu áp lực từ thị trường chứng khoán

Giá vàng mất 2,33USD mỗi ounce trong ngày hôm qua do thị trường chứng khoán toàn cầu và đồng USD mạnh lên sau số liệu kinh tế Mỹ khả quan. Vàng (XAU/USD) từng giao dịch ở mức thấp $1247,23 sau khi Conference Board báo cáo chỉ số niềm tin tiêu dùng tăng vọt lên mức 125,6 điểm từ mức 116,1 điểm và dữ liệu từ Ngân hàng dự trữ Richmond phản ánh chỉ số tổng hợp hoạt động sản xuất tăng lên mức 22 điểm so với ngưỡng 17 điểm ghi nhận trong tháng trước.

Giao dịch trên đám mây Ichimoku theo khung thời gian hàng ngày và 4h, song hành với tín hiệu tích cực từ đường Tenkan-sen (trung bình dịch chuyển 9 phiên, đường màu đỏ) và đường Kijun-sen (trung bình dịch chuyển 26 phiên, đường màu xanh lá cây) gợi mở rằng thị trường giá lên đối với kim loại quý vẫn chiếm ưu thế trong trung hạn. Thị trường hiện đang nỗ lực duy trì trên mức $1247/oz, nhưng cho dù triển vọng giá khá tích cực thì vàng vẫn đang cư ngụ dưới đám mây theo khung thời gian H1 và M30. Điều này cho thấy bức tranh ngắn hạn khá u tối và hiện có rủi ro giá giảm về mức $1245, trừ khi thị trường tăng trở lại bên trên đám mây theo khung thời gian hàng giờ.


Nếu kim loại quý chìm dưới mức $1245, nhiều khả năng thị trường sẽ kiểm tra ngưỡng $1242 sau đó. Thị trường giá giảm cần phải đẩy vàng xuống dưới mốc $1242 thì mới có thể có cơ hội tìm về vùng hỗ trợ $1237/5.

Theo kịch bản tăng giá, đám mây hàng giờ cư ngụ giữa hai ngưỡng $1252 và $1255. Bởi vậy, chúng tôi nghĩ rằng thị trường giá lên sẽ cần phải đẩy kim quý vượt quá mốc $1255 thì mới có thể nhắm phạm vi tiếp theo tại $1265/1.

XAUUSD H4

Giavang.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,820 -100 25,860 -110

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,300-300 150,300-300
Vàng nhẫn 147,300-300 150,330-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,890-10 26,300-10

  AUD

18,23249 19,00651

  CAD

18,39022 19,17023

  JPY

1580 1690

  EUR

29,70140 31,26742

  CHF

31,75487 33,10290

  GBP

34,72027 36,19529

  CNY

3,7870 3,9470