Theo đó, xăng E5 RON 92 giảm 2.710 đồng/lít, giá xăng RON 95 được điều chỉnh giảm 3.600 đồng/lít. Sau khi giảm, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 25.070 đồng/lít và xăng RON 95 là 26.070 đồng/lít.
Giá bán đối với mặt hàng dầu cũng giảm mạnh ở kỳ điều hành này, dầu diesel giảm hơn 1.000 đồng/lít còn 25.200 đồng/lít, dầu hỏa còn 25.240 đồng/lít…
Ở kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ Tài chính – Công Thương trích lập quỹ bình ổn giá đối với mặt hàng xăng ở mức 950 đồng/lít, dầu diesel 550 đồng/lít, dầu mazut 950 đồng/kg và dầu hỏa 500 đồng/lít.
Giá xăng dầu giảm mạnh do giá thế giới thời gian gần đây lao dốc. Ngoài ra, việc Ủy ban thường vụ Quốc hội giảm thuế bảo vệ môi trường với xăng dầu cũng góp phần giúp giá xăng dầu trong nước được kiềm chế. Thuế bảo vệ môi trường với xăng đã giảm từ mức 4.000 đồng/lít xuống còn 1.000 đồng/lít xăng RON95, dầu diesel giảm từ 2.000 đồng/lít xuống còn 500 đồng/lít…
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 23/6: Thế giới rơi về $41xx – Vàng trong nước vẫn cố trụ lại vùng 148 triệu
01:00 PM 23/06
Morgan Stanley cảnh báo: Giá vàng khó chạm mốc 5.200 USD/ounce năm 2026 nếu thiếu dòng tiền ETF –
09:50 AM 23/06
TTCK phiên sáng 21/7: Hạ nhiệt sau khi chạm mốc 1.200, VN-Index kết phiên còn tăng hơn 3 điểm
12:23 PM 21/07
Tỷ giá VND/USD sáng 21/7: Trung tâm và NHTM cùng giảm, TT tự do hồi phục mạnh – giá mua bật tăng 175 đồng/USD
10:53 AM 21/07
Bảng giá vàng sáng 21/7: Mất đà, SJC lại ‘rớt thảm’ gần 2 triệu, chênh lệch mua – bán duy trì mức 2 triệu đồng
09:23 AM 21/07
Nhận định TTCK phiên 21/7: Xu hướng hồi phục về mốc 1.220 điểm đang trở nên rộng mở
08:08 AM 21/07
Dân Trung Quốc đổ xô mua vàng
06:13 PM 20/07
Sri Lanka có tân tổng thống, người từng 6 lần làm thủ tướng
06:08 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |