Thị trường mở cửa phiên giao dịch ngày 6/7 với những diễn biến khá tiêu cực khi các chỉ số lùi sâu xuống dưới mốc tham chiếu trước áp lực bán mạnh ở hàng loạt nhóm ngành cổ phiếu.
Tâm lý giao dịch tiêu cực kéo dài tới cuối phiên khi hầu hết các cổ phiếu vốn hóa lớn đều giảm giá. Thị trường ghi nhận 21/30 mã trong rổ VN30 chìm trong sắc đỏ, trong đó trụ GAS nhưng vẫn đứng đầu chiều giảm với tỷ lệ mất giá là 5,7%. Những mã khác trong nhóm cũng giảm trên 2% có PNJ, VHM, HDB và VRE. Chiều ngược lại, MSN, BVH, SAB, GVR, TCB và MWG giao dịch trên mốc tham chiếu.
Thanh khoản thị trường giảm nhẹ với gần 339 triệu đơn vị giao dịch, tương đương tổng giá trị giao dịch đạt 7.374 tỷ đồng. Trong đó, tính riêng giá trị giao dịch khớp lệnh trên HOSE là 6.080 tỷ đồng, giảm 6% so với phiên trước đó.
tygiausd.org
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Tỷ giá VND/USD sáng 6/7: Đồng USD vẫn trên đà ‘leo dốc’, tỷ giá trung tâm tăng gần 30 đồng, TT tự do vượt 24.000 VND/USD
11:13 AM 06/07
Nhận định CK phái sinh phiên 6/7: Suy yếu ngắn hạn và kiểm tra lại cung cầu tại vùng hỗ trợ gần 1.210 điểm
08:23 AM 06/07
Ukraine cần 750 tỷ USD để tái thiết đất nước
04:33 PM 05/07
TTCK ngày 5/7: ‘Đổ đèo’ về cuối phiên, VN-Index hơn 14 điểm
03:53 PM 05/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 100 | 26,050 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,600-500 | 142,600-500 |
| Vàng nhẫn | 139,600-500 | 142,630-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,670-20 | 26,080-20 |
AUD |
17,6112 | 18,3592 |
CAD |
17,90720 | 18,66821 |
JPY |
157-1 | 168-1 |
EUR |
28,300-52 | 29,792-55 |
CHF |
30,552-98 | 31,850-102 |
GBP |
33,590-59 | 35,017-61 |
CNY |
3,777-2 | 3,937-3 |