Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.441 VND/USD, tỷ giá trần 23.829 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.780 – 23.090 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt cuối tuần qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.810 – 23.090 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.811 – 23.095 VND/USD, giảm 1 đồng chiều mua và 5 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.794 – 23.094 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên cuối tuần.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.850 – 23.050 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.830 – 23.110 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với giá chốt phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng mạnh 120 đồng chiều mua và 90 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.660 – 23.730 VND/USD.
tygiausd.org
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Giá vàng 23/4: Rụng mốc 170 triệu khi thế giới lung lay ngưỡng $4700 – NĐT lặng lẽ đứng ngoài
11:40 AM 23/04
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 9/5 – 13/5
08:08 AM 09/05
Lên tiếng về chính sách zero-covid, Chủ tịch Tập Cận Bình khẳng định Thượng Hải sẽ chiến thắng như Vũ Hán
04:23 PM 06/05
Ngân hàng trung ương Anh tăng lãi suất lên mức 1%
03:03 PM 06/05
Gucci bắt đầu chấp nhận thanh toán bằng tiền mã hoá
02:43 PM 06/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,670 100 | 26,700 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 165,500-1,200 | 168,000-1,200 |
| Vàng nhẫn | 165,500-1,200 | 168,030-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |