Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,48 – 56,23 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 210.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và 300.000 đồng/lượng bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,95 – 56,10 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua, tăng 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,15 – 56,15 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào, tăng 150.000 đồng/lượng bán ra so với giá chốt phiên trước.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 24/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Lo ngại nguồn cung eo hẹp, giá dầu bật tăng mạnh
08:23 AM 24/03
Nhận định CK phái sinh phiên 24/3: Áp lực chốt lời
08:13 AM 24/03
CPI tại Anh tăng lên 6,2%, mức cao nhất trong 30 năm
04:48 PM 23/03
Vàng: Cửa tăng rất hẹp, 2 mẫu hình đều phát đi tín hiệu bán
02:23 PM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |