Phe mua sẽ giữ quyền kiểm soát thị trường khi giá đẩy hẳn lên trên mức 1974,28$
Vàng (XAU/USD) hiện giao dịch ở mức 1941,99$, vượt qua ngưỡng kháng cự 1938,62$ trong phiên Âu 17/3. Giá có xu hướng được đẩy lên vùng 1943,64$ và xa hơn là 1945,80$. Vượt 1945$ thì động thái tăng giá bắt đầu vào cuối phiên ngày thứ Tư sẽ mở rộng theo khung thời gian.
Trong trường hợp giá giảm, 1934,49$ là vùng hỗ trợ. Phe bán có xu hướng muốn đẩy giá về mức thấp tương đối là 1895,08$ nhưng sẽ gặp khó khăn tại các vùng hỗ trợ trung gian 1917,50$ và 1904,22$.
Chỉ báo phân kỳ hội tụ trung bình động (MACD) trên biểu đồ hàng giờ cho thấy động lượng tăng hơn nữa, đẩy giá lên mức kháng cự 1945,80$. Đà tăng có khả năng bị chững lại tại khu vực này để thị trường hấp thu cung – cầu.
Kịch bản của chúng tôi là vàng đi ngang – tăng giá. Mục tiêu ngắn hạn là vàng chạm lại kháng cự 1974$.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Nên đầu tư gì trong thời lạm phát? Elon Musk và Warren Buffett đưa ra câu trả lời tương đồng
05:03 PM 17/03
Fed nâng lãi suất lần đầu tiên kể từ năm 2018
09:43 AM 17/03
Giá cà phê đồng loạt tăng mạnh sau cuộc họp của Fed
08:33 AM 17/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,1002,000 | 186,1002,000 |
| Vàng nhẫn | 183,1002,000 | 186,1302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |