Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,00 – 56,20 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên 15/3.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,01 – 56,06 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và 150.000 đồng/lượng bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,95 – 56,05 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua, giảm 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,45 – 55,75 triệu đồng/lượng, chiều mua giảm 250.000 đồng/lượng, chiều bán giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,90 – 55,90 triệu đồng/lượng.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 16/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Giá cà phê sụt mạnh trên cả hai sàn giao dịch thế giới
08:38 AM 16/03
Giá dầu tiếp tục lùi sâu, xuống dưới 100 USD/thùng
08:28 AM 16/03
Nhật kí trading vàng 15/3: Vùng hỗ trợ 1921$ là tâm điểm
05:13 PM 15/03
Cố vấn Ukraine: “Tôi nghĩ không muộn hơn tháng 5, đầu tháng 5, chúng tôi sẽ đạt được một thoả thuận hoà bình”
02:48 PM 15/03
Giá khí đốt tự nhiên đảo chiều giảm hơn %
11:38 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |