Theo Liên bộ Công Thương – Tài chính, giá xăng E5 RON 92 tăng 2.910 đồng, RON 95 tăng 2.990 đồng và dầu tăng 2.520-3.950 đồng một lít. Như vậy, sau điều chỉnh, giá xăng E5 RON 92 từ 15h ngày 11/3 là 28.980 đồng một lít; RON 95 là 29.820 đồng.
Giá các mặt hàng dầu đều tăng. Dầu hoả là 23.910 đồng một lít, tăng 3.940 đồng. Dầu diesel là 25.260 đồng một lít, tăng 3.950 đồng. Dầu madut là 20.980 đồng một kg, tăng 2.520 đồng.
Như vậy tính từ đầu năm đến nay, xăng E5RON95 đã tăng hơn 5.800 đồng/lít; xăng RON95 tăng gần 6.000 đồng/lít; dầu diesel tăng ở mức cao nhất là 7.000 đồng/lít; dầu hỏa tăng hơn 6.700 đồng/lít; dầu mazut tăng trên 4.600 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành lần này, liên bộ tiếp tục ngừng trích từ Quỹ bình ổn giá. Thay vào đó, nhà điều hành xả mạnh từ Quỹ bình ổn, để kìm đà tăng quá cao. Cụ thể, mức chi Quỹ bình ổn xăng dầu với xăng RON95 là 1.000 đồng một lít, tăng 780 đồng so với kỳ điều chỉnh giá ngày 1/3. Mức chi quỹ với xăng E5 RON92 là 750 đồng mỗi lít; dầu diesel là 1.500 đồng, dầu hoả là 300 đồng. Riêng mức xả quỹ với dầu madut vẫn giữ nguyên 0 đồng.
tygiausd.org tổng hợp
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
“Tôi chưa bao giờ thấy loại biến động này” của thị trường vàng; Gary Wagner kì vọng thị trường sẽ còn kịch tính hơn nữa
12:53 PM 11/03
Giá vàng sẽ lên hơn 100 triệu đồng/lượng?
12:18 PM 11/03
Bất ổn trong quản lý giá vàng: Bao giờ hết cảnh bong bóng?
05:08 PM 10/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |