Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,194 – 5,259 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán tăng 5.000 đồng/chỉ so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,185 – 5,255 triệu đồng/chỉ, tăng 5.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,162 – 5,237 triệu đồng/chỉ, mua vào và bán ra tăng 7.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, tăng 10.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với chốt phiên 13/12.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 14/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Vàng: Chạm tới 100 – SMA vì Covid-19, mẫu hình vai đầu vai gợi mở điều gì?
09:38 AM 14/12
Giá cà phê biến động trái chiều, Arabica lấy lại đà tăng trong khi Robusta tiếp tục giảm nhẹ
08:48 AM 14/12
Nhận định CK phái sinh phiên 14/12: Tiếp tục đi ngang
08:18 AM 14/12
Giá thép tăng nhẹ trên sàn giao dịch Thượng Hải
05:03 PM 13/12
Nhật kí trading vàng 13/12: Cơ hội vàng lên 1800$ nhờ MACD phân kì trên biểu đồ giờ
04:03 PM 13/12
Điểm tin chính 13/12: Biến thể Omicron không còn là mối lo lớn, thị trường bình lặng chờ Fed
03:03 PM 13/12
Giá khí đốt tự nhiên tăng vọt 2% phiên đầu tuần
03:03 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,800 | 184,800 |
| Vàng nhẫn | 181,800 | 184,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |