Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,175 – 5,245 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán đứng nguyên so với chốt phiên hôm trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,182 – 5,247 triệu đồng/chỉ, mua vào và bán ra cùng giảm 4.000 đồng/chỉ so với giá chốt phiên 9/12.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,240 triệu đồng/chỉ, giảm 5.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,140 – 5,225 triệu đồng/chỉ, giảm 10.000 đồng/chỉ giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,155 – 5,225 triệu đồng/chỉ, mua vào – bán ra cùng giảm 10.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 10/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Khí đốt tự nhiên đảo chiều tăng giá
02:48 PM 09/12
TTCK sáng 9/12: Dòng tiền dè dặt, VN-Index tăng hơn 5 điểm
12:33 PM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |