👉 Vào thời điểm ra tin thì đồng USD tăng tới 0.34%, lợi suất trái phiếu tăng 0.43% lên móc 1.63%. Đây là mốc cao nhất của đồng đô la kể từ tháng 7 năm 2020.
🔑 Doanh số bản lẻ tăng cũng có nghĩa là chuỗi cung ứng hàng hoá vẫn hoạt động tốt khiến cho tình trạng lạm phát sẽ được giải quyết ổn thoả trong tương lai gần.
💰 Vì vậy thì với việc Bond tăng, USD index tăng, vàng ở trạng thái quá mua và Bitcoin đang bị điều chỉnh thì rõ ràng việc chốt lời vàng là có thể xảy ra.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
02:28 Phân tích báo cáo Doanh số bán lẻ
05:55 BTC cũng đang bị điều chỉnh giảm
06:50 Phân tích chỉ số USD index với giá vàng
09:15 Phân tích động lượng giá vàng
11:18 Kết luận
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
FxStreet: Chờ đợi vàng sụt dưới 1850$ để gom mua
03:23 PM 16/11
Đưa tiền ảo, tài sản ảo vào Luật Phòng chống rửa tiền
02:38 PM 16/11
TTCK sáng 16/6: Hồi phục sau cú rơi mạnh mất hơn 16 điểm, VN-Index kết phiên giảm hơn 4 điểm
12:08 PM 16/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,630-10 | 26,040-10 |
AUD |
17,675-32 | 18,425-33 |
CAD |
17,978-12 | 18,741-13 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,138-119 | 29,622-126 |
CHF |
30,442-137 | 31,735-143 |
GBP |
33,601-104 | 35,028-108 |
CNY |
3,777-1 | 3,938-1 |