Tỷ giá VND/USD 5/11: Cuối tuần, đồng USD chưa ngừng lao dốc 10:42 05/11/2021

Tỷ giá VND/USD 5/11: Cuối tuần, đồng USD chưa ngừng lao dốc

Hôm nay (5/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.133 VND/USD, giảm 19 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.439 VND/USD, tỷ giá trần 23.827 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục điều chỉnh giảm ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.550 – 22.780 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, giảm 25 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.548 – 22.776 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.780 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 2 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.770 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.780 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với chốt phiên 4/11.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 5/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 75 đồng chiều mua và 50 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.430 – 23.490 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,090 -310 26,140 -360

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000300 142,000300
Vàng nhẫn 139,000300 142,030300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,610-30 26,020-30

  AUD

17,671-36 18,422-37

  CAD

17,959-31 18,721-32

  JPY

158-1 169-1

  EUR

28,098-159 29,580-167

  CHF

30,411-168 31,703-175

  GBP

33,550-155 34,975-161

  CNY

3,776-3 3,936-3